CTCP VIỆN NGHIÊN CỨU DỆT MAY
VIETNAM TEXTILE RESEARCH INSTITUTE JSC

I. VẬT LIỆU DỆT – SỢI (TEXTILE MATERIALS – YARNS)

TT (NO.)

TÊN PHÉP THỬ (ITEMS)

PHƯƠNG PHÁP THỬ 

(TEST METHODS)

1

Phương pháp thử tiêu chuẩn cho độ mảnh (độ nhỏ) của sợi bằng phương pháp con sợi

(Standard test method for linear density of yarn (yarn numbur) by skein method)

Hoặc (or):

Phương pháp thử tiêu chuẩn cho độ nhỏ của sợi dựa trên các mẫu thử đoạn ngắn

(Standard test method for yarn number based on short-length specimens)

ASTM D 1907/1907M-12 lựa chọn 1 và lựa chọn 3(ASTM D1907/1907M-12, option 1 and option3)

ASTM D 1059-01

ASTM D 2591-07(2013)-sợi đàn hồi, đoạn ngắn

ASTM D 6717-07(2012)- sợi đàn hồi, con sợi

BISFA: Chapter A-70

BS EN ISO 2060:1995

TCVN 5785: 1994

2

Phương pháp thử tiêu chuẩn cho độ không đều của dòng nguyên liệu dệt có sử dụng thiết bị thử theo nguyên lý điện dung

(Standard test method for unevenness of textile strands using capacitance testing equiment)

– In biểu đồ Spectrogram

– In phân cấp Uster

– In dự báo lỗi chi tiết máy kéo sợi

ASTM D 1425/ 1425 M-14

ISO 16549: 2004

TCVN 5364:1991 và (and) TCVN 5442:1991

3

Phương pháp thử tiêu chuẩn cho các tính chất bền kéo đứt của sợi bằng phương pháp sợi đơn:

(Standard test method for tensile properties of yarns by single-strand method):

*Độ bền đứt và độ giãn đứt của sợi dạng thẳng ở điều kiện không khí xung quanh (Breaking strength and breaking elongation of straight yarn at ambient air)

*Độ bền đứt và độ giãn đứt của sợi dạng thẳng ở trạng thái ướt(Breaking strength and breaking elongation of straight yarn at wet specciments)

*Độ bền đứt của sợi dạng nút ỏ điều kiện không khí xung quanh(Breaking strength of knotted yarns at ambient air)

*Độ bền đứt của sợi dạng vòng ỏ điều kiện không khí xung quanh(Breaking strength of looped yarns at ambient air)

ASTM D 885/885M-10A(2014)e1

   ASTM D 2256/

       D 2256M-10e1

ASTM D 2653-07(2012)- sợi đàn hồi

BISFA: Chapter B-70

BS EN ISO 2062-09

ISO 2062:2009

ISO/ FDIS 2062:2009

JISL 1017-02

TCVN 5786: 1994

 

4

Phương pháp thử tiêu chuẩn cho độ săn của sợi đơn kéo từ xơ cắt ngắn bằng phương pháp tở ra – xoắn vào

(Standard test method for twist in single spun yarn by the untwist-retiwst method)

ASTM D 1422/1422M-13

ISO 7211-4: 1984

TCVN 5788: 2009

5

Phương pháp thử tiêu chuẩn cho độ săn của sợi bằng phương pháp đếm trực tiếp

(Standard test method for twist in yarn by the direct-counting method)

ASTM D 1423-02(2008) 

BS EN ISO 2061:2010

ISO 2061:2010

TCVN 5788:2009

6

Phương pháp thử tiêu chuẩn cho độ bền đứt của sợi ở dạng con sợi

(Standard test method for breaking strength  of yarn in skein form)

ASTM D 1578-93(2011)

ISO 6939:1988

TCVN 5787:1994

7

Phương pháp xác định số philamăng(Method determination of filament number)

Số philamăng £ 50

(Number of filaments£50)

TC-VD/02CL-01

Số philamăng > 50

(Number of filaments>50)

8

Phương pháp thử tiêu chuẩn cho độ co của sợi trong nước sôi (Standard test method for shrinkage of yarnd in boiling water)

ASTM D 2259-02(2011)

9

Cấu trúc sợi

(Structure of yarn)

ASTM D 123-13ae1

Hoặc (or):

Định nghĩa và thuật ngữ ngành dệt (Textile terms and definitions

10

Xác định độ giãn của sợi đàn hồi

(Method for determination stretch of elastofibre yarn)

BISFA: C-70

Các phương pháp thí nghiệm cơ lý xơ, sợi hoá học – NXB Công nghiệp nhẹ – Maxcơva 1969 (trang 207)

(Physical mechanical testing methods for chemical fibers and yarns – “Light Industry” Publishing house, Moscow, 1969

II. VẬT LIỆU DỆT – CHỈ (TEXTILE MATERIALS – THREADS)

TT (NO.)

TÊN PHÉP THỬ  (ITEMS)

PHƯƠNG PHÁP THỬ 

(TEST METHODS)

1

Chiều dài trên cuộn chỉ

(Length per thread holder)

ASTM D 204-02(2010)e1 (Phần (Sections)34-42

2

Độ bền sợi thẳng và tỷ lệ giãn dài của chỉ khâu:

(Straight strength and elongation of sewing threads):

* Chỉ đã được điều hoà (Conditioned threads)

* Chỉ ướt (Wet threads)

ASTM D 204-02(2010)e1

(Phần (Sections)19.1):

(Phần (Sections)19.1.1)

(Phần (Sections)19.1.2)

3

Độ bền vòng của chỉ khâu

(Loop strength of sewing threads)

ASTM D 204-02(2010)e1

(Phần (Sections)19.2)

TCVN 5240:1990

4

Độ bền nút của chỉ khâu

(Knot strength of sewing threads)

ASTM D 204-02(2010)e1

(Phần (Sections)19.3)

5

Độ săn của chỉ khâu

(Twist of sewing threads)

ASTM D 204-02(2010)e1

(Phần (Sections)22-27

6

Độ cân bằng xoắn của chỉ khâu

(Twist balance of sewing threads)

ASTM D 204-02(2010)e1

(Phần (Sections)28-33

TCVN 5242:1990

7

Độ ẩm chỉ khâu

(Standard test method for moisture in yarn)

ASTM D 2494-13

TCVN 1750:1986