CTCP VIỆN NGHIÊN CỨU DỆT MAY
VIETNAM TEXTILE RESEARCH INSTITUTE JSC

Thử nghiệm độ bền

TT (NO.)

TÊN PHÉP THỬ

(ITEMS)

PHƯƠNG PHÁP THỬ

(TEST METHODS)

Phép thử độ bền của vải (Fabric Strength tests)

1

Xác định độ bền kéo đứt và độ giãn đứt (phương pháp băng vải)

(Determination of breaking load and elongation at break (Strip method))

ASTM D 5035

ISO 13934-1

JISL 1018

JISL 1096

TCVN 1754

ASTM D 2209

EN ISO 1421

TCVN 4635

2

Xác định độ bền kéo đứt và độ giãn đứt ( phương pháp GRAB)

(Determination of breaking load and elongation at break (Grab method)

ASTM D 4632

ASTM D 5034

ISO 13934-2

3

Xác định độ bền đứt và độ giãn đứt vải dệt kim

(Knitted fabrics- Method for determination of breaking load and elongation at break)

JISL1018 (6.13)

TCVN 5795

4

Xác định độ bền nổ – Phương pháp màng mỏng

(Determination of bursting strength – Diaphragm method)

ASTM D 3786

ISO 13938-1

5

Xác định độ bền kéo đứt băng khăn

(Towel-Determination of breaking force (Strip method))

TCVN 4540 (2.5)

6

Xác định lực lớn nhất để làm đứt đường may sử dụng phương pháp băng vải

(Determination of maximum force to seam rupture using the Strip method)

ISO 13935-1

JISL 1093

7

Xác định lực lớn nhất để làm đứt đường may sử dụng phương pháp Grab

(Determination of maximum force to seam rupture using the Grab method)

ISO 13935-2

JISL 1093

8

Xác định độ bền mài mòn của vải bằng phương pháp Martinedale – Phần 2: Xác định sự phá huỷ mẫu thử (£ 20.000 chu kỳ)

(Determination of the abrasion resistance of fabrics by the Martindale method – Part 2: Determination of specimen breakdown (£20.000rubs)

* Nếu trên 20.000 chu kỳ thì mỗi 10.000 chu kỳ tăng thêm

(Over 20,000 rubs, then every 10,000 adds to)

ASTM D 4966

DIN EN ISO 12947-2

ISO 12947-2

JISL 1096

TCVN 7424-2

9

Xác định độ bền mài mòn của vải bằng phương pháp Martindale – Phần 3: Xác định sự giảm khối lượng

(Determination of the abrasion resistance of fabrics by the Martindale method – Part 3: Determination of mass loss)

DIN EN ISO 12947-3

ISO 12947-3

TCVN 7424-3

10

Xác định độ bền mài mòn của vải bằng phương pháp Martindale – Phần 4: Đánh giá sự thay đổi ngoại quan

(Determination of the abrasion resistance of fabrics by the Martindale method – Part 4 :Assessment of appearance change)

DIN EN ISO 12947-4

ISO 12947-4

TCVN 7424-4

11

Xác địnhđộ bền xé rách của vải bằng thiết bị kiểu con lắc rơi (Elmendorf)

(Determination of tearing strength of fabrics by falling – pendulum type (Elemendorf) apparatus)

ASTM D 1424

ISO 13937-1

JISL 1096

12

Xác định lực xé của mẫu thử có dạng hình ống quần (Phương pháp xé đơn)

(Determination of tear force of trouser – shaped test specimens (Single tear method)

BS/DIN EN ISO 13937-2

13

Xác định lực xé của mẫu thử có dạng cánh (Phương pháp xé đơn)

( Determination of tear force of wing – shaped test specimens (Single tear method)

BS/DIN EN ISO 13937-3

14

Xác định lực xé của mẫu thử có dạng hình lưỡi (Phép thử xé kép)

(Determination of tear force of tongue – shaped test specimens (Donble tear test)

BS/DIN EN ISO 13937-4

JISL 1096

ISO 13937-4

15

Xác định độ bền xé của vải bằng quy trình Tongue (Xé đơn) (Máy thử độ bền kéo đứt có tốc độ kéo giãn không đổi)

(Determination of Tearing strength of fabrics by the Tongue (Single rip) procedure (Constant- Rate-of-Extension Tensile testing machine))

ASTM D 2261

16

Xác định độ bền xé của vải bằng quy trình hình thang

(Determination of Tearing strength of fabrics by Trapezoid procedure)

ASTM D 5587

JISL 1096

17

Xác định sức căng và độ giãn của vải đàn hồi (Máy thử độ bền kéo đứt dạng tốc độ kéo giãn không đổi)

(Determination of for Tension and Elongation of Elastic fabrics (Constant- Rate-of-Extension type Tensile testing machine))

ASTM D 4964

18

Xác định độ bền nén thủng của vải tráng phủ

( Determination of wounded burst strength of coated fabrics)

BS 3424-38

19

Thử nghiệm vải tráng phủ – phương pháp 8B – Phương pháp thủy lực để xác định độ bền nổ

(Testing coated fabrics – method 8B. Hydraulic method for determination of bursting strength)

BS 3424-6

20

Vải tráng plastic hoặc cao su – Xác định lực bám dính lớp tráng

(Rubber – or plastics – coated fabrics – Determination of coating adhesion)

ASTM D 4851

ASTM D 751

BS EN ISO 2411

21

Xá định chu kỳ và độ giãn đàn hồi của vải

(Determination of Cyclic and Elastic of fabrics)

BS EN 14704-1

DIN 53835-2

22

Bít tất – Xác định độ nén ép cổ chun (Hosiery –Determination of pressure on elastic ring)

TCVN 5098

23

Bít tất – Xác định độ mài mòn (Hosiery –Determination of abrasion reistance)

TCVN 5100

24

Vật liệu giả da – Xác định độ bền uốn gấp (Artificial leather –Determination of Stability of repeated flexing)

TCVN 4637

25

Vật liệu giả da – Xác định độ bền kết dính

(Artificial leather –Determination of loading strength between coating and face layer)

TCVN 4638

26

Vật liệu giả da – Xác định độ bền xé rách khi chọc thủng bằng dây thép

(Artificial leather –Determination of bleak resistance)

TCVN 4639

27

Xác định khả năng chống bật của khuy bấm

(Determination of resistance to unsnapping of snap fasteners)

ASTM D 4846

BS 7907

28

Xác định độ bền của khoá kéo

(Determination of Strenth tests for zippers)

ASTM D 2061

BS 3084

29

Thử khuy nút

(Button pull off)

ASTM D 5035

ASTM D 7142

30

Lưới đánh cá- Xác định độ bền mắt lưới

(Fishing nets-Determination of mesh breaking force of netting

ISO 1806